Tính từ đuôi “ED/ING” và cách sử dụng đúng cách

I. Adjective ing/ed:

1) Chức năng của tính từ đuôi “ing” và “ed”:

– Tính từ đuôi “ed” được dùng để miêu tả thái độ, cảm xúc, cảm giác của một người nào đó.

– Tính từ đuôi “ing” được dùng để miêu tả tính chất của sự vật, sự kiện, con người.

2) Một số tính từ đuôi “ed” và “ing”

                    ED                                                               ING

          – interested (in): thích thú                        – interesting: thú vị

          – bored (with): chán, buồn chán           – boring: nhàm chán

          – excited (about): hào hứng                     – exciting: thú vị, hấp dẫn (=interetsing)

          – moved (at): cảm động                            – moving: làm cảm động

          – surprised (at): ngạc nhiên                      – surprising: đáng kinh ngạc

          – amazed (at): ngạc nhiên                        – amazing: hấp dẫn

          – amused (at): cảm thấy buồn cười  – amusing: buồn cười

          – satisfied (with): hài lòng                        – satisfying: làm hài lòng

          – unsatisfied (with)

          – annoyed : khó chịu                                 – annnoying: gây khó chịu

          – disappointed : thất vọng                        – disappointing: làm thất vọng

Example 1: Choose correct answer:

  1. Are you (interesting/interested) ____ in reading comics?
  2. She finds this film (boring/bored) ____?
  3. The (interested/interesting) ______ film makes me (excited/exciting)

Example 2: Give correct form of the word:

  1. The way he behaved made me (annoy) ___annoyed____
  2. What he told me is really (surprise) __surprising___
  3. I’m (bore) _bored__ with doing the same things every day.
  4. My baby brother is really (excite) __excited__ about the cartoons on TV.
  5. Although the film was (bore) __boring____ she was not (disappoint) ___disappointed___
  1. The baby is (interest) ___interested/interesting____. I like him very much.
  2. I like to play with my friends because they are very (amuse) __amusing___
  3. I’m not really (satisfy) __satisfied__ with the service of this restaurant.
  1. How (interest) ___interesting___ the football match! I was really (excite) ___excited____.
  1. This is the most (move) __moving___ film I have ever seen.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *