Thì quá khứ đơn: Cấu trúc, cách dùng, dấu hiệu và bài tập

Thì quá khứ đơn (The Past Simple Tense) diễn tả hành động hoặc sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

1. Cấu trúc thì quá khứ đơn

A. Với động từ thường

Câu khẳng định

S + V2/V-ed + …

  • V-ed: động từ có quy tắc.
  • V2: động từ bất quy tắc.

Ví dụ:

  • I played football yesterday.
  • She went to school early this morning.

Câu phủ định

S + did not/didn’t + V nguyên thể + …

Ví dụ:

  • He didn’t watch television last night.
  • They did not go to school yesterday.

Sau didn’t, động từ luôn trở về dạng nguyên thể.

Câu nghi vấn

Did + S + V nguyên thể + …?

Wh-word + did + S + V nguyên thể + …?

Ví dụ:

  • Did you finish your homework?
  • Where did she buy that bag?

Trong đó:

  • S là chủ ngữ.
  • Did/didn’t là trợ động từ trong câu hỏi và câu phủ định.
  • Wh-word là từ để hỏi: what, where, when, why, how…

B. Với động từ “to be”

Ở quá khứ đơn, động từ to be được chia thành was hoặc were.

Câu khẳng định

S + was/were + …

  • I/He/She/It/danh từ số ít + was
  • We/You/They/danh từ số nhiều + were

Ví dụ:

  • Lan was tired yesterday.
  • They were at school last Saturday.

Câu phủ định

S + was not/wasn’t + …

S + were not/weren’t + …

Ví dụ:

  • He wasn’t at home last night.
  • We weren’t late for school.

Câu nghi vấn

Was/Were + S + …?

Wh-word + was/were + S + …?

Ví dụ:

  • Was she busy yesterday?
  • Where were they last weekend?

2. Một số động từ quá khứ thường gặp

Động từ nguyên thểQuá khứNghĩa
bewas/werethì, là, ở
gowentđi
walkwalkedđi bộ
seesawnhìn thấy
playplayedchơi
havehad
leaveleftrời đi
buyboughtmua
makemadelàm, tạo ra

3. Cách dùng thì quá khứ đơn

Diễn tả hành động đã kết thúc trong quá khứ

  • We visited our grandparents last Sunday.
  • She finished her homework two hours ago.

Diễn tả nhiều hành động xảy ra liên tiếp

  • He opened the door, entered the room and sat down.

Diễn tả thói quen trong quá khứ

  • I walked to school every day when I was young.

Diễn tả trạng thái trong quá khứ

  • She was very shy when she was a child.

4. Dấu hiệu nhận biết

Thì quá khứ đơn thường đi với:

  • yesterday: hôm qua
  • last night/week/month/year: tối qua/tuần trước/tháng trước/năm ngoái
  • … ago: cách đây…
  • in + năm trong quá khứ: in 2020
  • when I was young: khi tôi còn nhỏ
  • this morning: sáng nay, khi thời điểm đó đã kết thúc

Ví dụ:

  • They moved here three years ago.
  • My father bought this car in 2021.

Bài tập 1: Chia động từ ở thì quá khứ đơn

  1. Yesterday, Lan (visit) __________ her grandmother after school.
  2. My parents (not, be) __________ at home last night.
  3. Where (you, buy) __________ this beautiful notebook yesterday morning?
  4. We (watch) __________ a funny film two days ago.
  5. Tom (not, finish) __________ his homework before dinner yesterday.
  6. (Mai, be) __________ tired after the long school trip?
  7. The students (play) __________ football in the yard yesterday.
  8. My brother (have) __________ a bad headache last Sunday.
  9. Why (she, leave) __________ the party so early?
  10. They (not, see) __________ their English teacher yesterday.

Bài tập 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

  1. visited / We / the / history / museum / yesterday / afternoon
    → __________________________________________________________
  2. last / was / My / very / busy / mother / night
    → __________________________________________________________
  3. not / They / go / did / school / to / yesterday
    → __________________________________________________________
  4. buy / Where / did / that / new / you / backpack
    → __________________________________________________________
  5. played / after / The / children / school / badminton / yesterday
    → __________________________________________________________
  6. at / were / We / home / Sunday / last / not
    → __________________________________________________________
  7. make / did / Why / cake / she / that / delicious
    → __________________________________________________________
  8. saw / in / I / an / interesting / yesterday / film / class
    → __________________________________________________________
  9. left / early / He / because / tired / was / he
    → __________________________________________________________
  10. last / had / They / dinner / restaurant / at / a / night
    → __________________________________________________________

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *